Giá các mẫu xe Ford tháng 9/2017
Nhìn chung, giá xe Ford tháng 9/2017 không có thêm ưu đãi nào đáng kể mà chỉ tiếp tục đi theo khuyến mại hè tháng 8, tức là giảm trung bình từ 30-60 triệu đồng so với giá niêm yết. Đặc biệt, Ford EcoSport Titanium có mức giảm cao nhất, lên tới 59 triệu đồng.
STT | Dòng xe | Động cơ | Hộp số | Công suất tối đa |
Mô-men xoắn cực đại |
Giá tham khảo (triệu đồng) |
1 | EcoSport Trend | 1.5L | 5MT | 110/6300 | 140/4400 | 585 |
2 | EcoSport Titanium | 1.5L | 6AT | 110/6300 | 140/4400 | 599 |
3 | EcoSport Titanium Black | 1.5L | 6AT | 110/6300 | 140/4400 | 664 |
4 | Fiesta 5 cửa Sport (Hatchback) | 1.5L | 6AT | 112/6300 | 140/4400 | 541 |
5 | Fiesta 5 cửa Sport+ (Hatchback) | 1.0L | 6AT | – | – | 599 |
6 | Fiesta 4 cửa Titanium (Sedan) | 1.5L | 6AT | 112/6300 | 140/4400 | 536 |
7 | Focus Titannium 4 cửa | 1.5L | 6AT | 180/6000 | 240/1600 | 797 |
8 | Focus Sport 5 cửa | 1.5L | 6AT | 180/6000 | 240/1600 | 797 |
9 | Focus Ecoboost 4 cửa (mới) | 1.5L | 6AT | 180/6000 | 240/1600 | 637 |
10 | Focus Ecoboost 5 cửa (mới) | 1.5L | 6AT | 180/6000 | 240/1600-5000 | 620 |
11 | Focus Ecoboost Trend | 1.5L | 6AT | 178/6600 | 240/1600-5000 | 620 |
12 | Everest Trend 4×2 | 2.2L | 6AT | 160/3200 | 385/1600-2500 | 1.147 |
13 | Everest Titanium 4×2 | 2.2L | 6AT | 160/3200 | 385/1600-2500 | 1.272 |
14 | Everest Titanium 4×4 | 3.2L | 6AT | 200/3000 | 470/1750-2500 | 1.936 |
15 | New Explorer | 2.3L | – | – | – | 2.180 |
16 | Ranger XL 4X4 | 2.2L | 6MT | 125/3700 | 320/1600-1700 | 619 |
17 | Ranger XLS 4X2 | 2.2L | 6MT | 125/3700 | 320/1600-1700 | 659 |
18 | Ranger XLS 4X2 | 2.2L | 6AT | 150/3700 | 375/1500-2500 | 685 |
19 | Ranger XLT 4X4 | 2.2L | 6MT | 160/3700 | 385/1500-2500 | 770 |
20 | Ranger Wildtrak 2.2 4×4 | 6AT | 3.2L | 157/3700 | 385/2500 | 866 |
21 | Ranger 4×2 Wildtrak | 2.2L | 6AT | 123/3700 | 320/1600-1700 | 837 |
22 | Ranger 4×4 Wildtrak | 3.2L | 6AT | 200/3000 | 470/1750-2500 | 925 |
23 | Transit Tiêu chuẩn | 2.4L | 6MT | 138/3500 | 375/200 | 872 |
24 | Transit Cao cấp | 2.4L | 6MT | 138/3500 | 375/200 | 919 |
25 | Transit Tiêu chuẩn- Gói trang bị thêm | 2.4L | 6MT | 140/3500 | 375/2000 | 879 |
26 | Explorer | 2.3L | 6AT | 273/5500 | 420/3000 | 2180 |
Cùng Danh Mục:
Bảng giá các mẫu xe Hyundai tháng 9/2017
Giá các mẫu xe Lexus tháng 9/2017
Giá các mẫu xe Nissan tháng 9/2017
Leave a Reply