Giá các mẫu xe Audi tháng 9/2017
Hiện tại, giá xe Audi tháng 9/2017 vẫn là giá niêm yết từ tháng 8. Cũng như các hãng xe Đức cùng phân khúc hạng sang, Audi không hề có ý định giảm giá bán trong thời gian này.
STT | Dòng xe | Động cơ | Hộp số | Công suất tối đa |
Mô-men xoắn cực đại |
Giá tham khảo (triệu đồng) |
1 | A3 Sedan | 1.8L | 7AT | 180/5100-6200 | 250/1250-5000 | 1.390 |
2 | A3 Sedan | 1.4L | 7AT | 180/5100-6200 | 250/1250-5000 | 1.200 |
3 | A4 Sedan | 2.0L | 7AT | 190/4200-6000 | 320/1450-4200 | 1.460 |
4 | A5 Sportback | 2.0L | 7AT | 210/4300-6000 | 350/1500-3900 | 2.100 |
5 | A6 Sedan | 2.0L | 7AT | 180/4000-6000 | 440/2900-4500 | 2.160 |
6 | A6 Sedan | 3.0L | 7AT | 310/5500-6500 | 440/2900-4500 | 3.040 |
7 | A7 Sportback | 3.0L | 7AT | 333/5500-6500 | 440/2900-4500 | 3.770 |
8 | A8 L | 3.0L | 8AT | 310/5200-6500 | 420/2900-4750 | 5.340 |
9 | A8 | 4.0L | 8AT | 435/5100-6000 | 600/1500-5000 | 5.710 |
10 | Q3 | 2.0L | 7AT | 220/4500-6200 | 350/1500-3500 | 1.670 |
11 | Q5 | 2.0L | 8AT | 230/4700-6200 | 350/1500-4600 | 2.390 |
12 | Q7 | 3.0L | 8AT | 333/5500-6500 | 440/290-5300 | 3.890 |
13 | Q7 | 2.0L | 8AT | 252/5000-6000 | 370/2600-4500 | 3520 |
14 | Audi TT | 2.0L | 6AT | 230/4500-6200 | 370/1600-4300 | 1780 |
Cùng Danh Mục:
Giá các mẫu xe Honda tháng 9/2017
Bảng giá các mẫu xe Hyundai tháng 9/2017
Giá các mẫu xe Nissan tháng 9/2017
Leave a Reply