Giá các mẫu xe Toyota tháng 9/2017
Nhìn chung, trong tháng 9, hầu hết giá xe Toyota đều có biến động giảm, quanh mức 50 – 80 triệu đồng. Thậm chí, giá xe Toyota Camry bản 2.5Q còn giảm tới 120 triệu đồng. Một phần nguyên nhân của mức giảm giá bán xe này là bởi doanh số ảm đạm hơn vào tháng Ngâu.
Bảng giá xe Toyota tháng 9/2017 mới nhất hôm nay
STT | Dòng xe | Động cơ và hộp số | Công suất/Mô-men | Giá tháng 8 | Giá tháng 9 | Mức chênh lệch | ||
1 | Yaris G | 1.5L – CVT | 107/141 | 642 | 642 | 0 | ||
2 | Yaris E | 1.5L – CVT | 2107/141 | 592 | 592 | 0 | ||
3 | Vios G | 1.5L – CVT | 107/141 | 622 | 562 | -60 | ||
4 | Vios E | 1.5L – CVT | 107/141 | 588 | 533 | -55 | ||
5 | Vios E | 1.5L – MT | 107/141 | 564 | 509 | -55 | ||
6 | Vios 1.5G TRD Sedan | 1.5L – CVT | 107/141 | 644 | 614 | -30~50 | ||
7 | Corolla Altis V | 2.0L – CVT-i | 143/187 | 933 | 833 | -100 | ||
8 | Corolla Altis G | 1.8L – CVT | 138/173 | 797 | 787 | -10 | ||
9 | Corolla Altis G | 1.8L – 6MT | 138/173 | 747 | 677 | -80 | ||
10 | Camry Q | 2.5L – 6AT | 178/231 | 1.383 | 1.263 | -120 | ||
11 | Camry G | 2.5L – 6AT | 178/231 | 1.236 | 1.126 | -110 | ||
12 | Camry E | 2.0L – 6AT | 165/100 | 1.098 | 1.008 | -90 | ||
13 | Innova E | 2.0L – 5MT | 134/182 | 793 | 793 | -30 | ||
14 | Innova G | 2.0L – 6AT | 134/182 | 859 | 819 | -40 | ||
15 | Innova V | 2.0L – 6AT | 134/182 | 995 | 945 | -50 | ||
16 | Land Cruiser VX | 4.7L – 6AT | 304/439 | 3.650 | 3.625 | -25 | ||
17 | Land Cruiser Prado TX-L | 2.7L – 6AT | 161/246 | 2.167 | 2.157 | -10 | ||
18 | Fortuner V 4×4 | 2.7L – 6AT | 158/241 | 1308 | 1288 | -20 | ||
19 | Fortuner V 4×2 | 2.7L – 6AT | 158/241 | 1149 | 1129 | -20 | ||
20 | Fortuner G 4×2 | 2.4L – 6MT | 158/241 | 981 | 956 | -25 | ||
21 | Hilux 2.8G 4×4 AT | 2.8L – 6AT | 161/343 | 870 | 850 | -20 | ||
22 | Hilux 2.8G 4×4 MT | 2.8L – 6MT | 161/343 | 806 | 786 | -20 | ||
23 | Hilux 2.4E 4×2 MT | 2.4L – 6MT | 142/343 | 697 | 671 | -26 | ||
24 | Hiace Động cơ dầu | – – 6MT | 111(149)/241 | 1240 | 1240 | 0 | ||
25 | Hiace Động cơ xăng | – – 5MT | 75(101)/260 | 1131 | 1131 | 0 | ||
26 | Alphard | 3.5L – 6AT | 271/340 | 3533 | 3533 | 0
|
Cùng Danh Mục:
Giá các mẫu xe BMW tháng 9/2017
Giá các mẫu xe Isuzu mới nhất - tháng 9/2017
Giá các mẫu xe Lexus tháng 9/2017
Leave a Reply